CÁC MỨC PHÂN ĐỘ BỆNH HEN SUYỄN Ở TRẺ EM
1. Phân độ bệnh suyễn theo độ nặng
Triệu chứng ban ngày |
Triệu chứng về đêm |
PEF hoặc FEV1 |
|
BẬC 4 |
Liên tục, giới hạn hoạt động thể lực |
Thường xuyên |
< 60% |
BẬC 3 |
Mỗi ngày |
> 4 lần/tháng |
60% – 80% |
BẬC 2 |
2-4 lần/tuần |
2 – 4 lần/tháng |
≥ 80% |
BẬC 1 Từng cơn |
≤ 1 lần/tuần |
≤ 1 lần/tháng |
≥ 80% |
Chỉ cần có một trong các biểu hiện trên là đủ để xếp bệnh nhân vào bậc tương ứng.
2. Phân độ bệnh suyễn theo mức độ kiểm soát suyễn
Đánh giá mức độ kiểm soát suyễn hiện tại (trong 4 tuần).
• Mức độ kiểm soát suyễn ở trẻ từ 5 tuổi trở xuống:
Đặc điểm |
Kiểm soát tốt (Có tất cả các đặc điểm dưới đây) |
Kiểm soát một phần (Có bất kỳ đặc điểm nào trong bất kỳ tuần nào) |
Không kiểm soát (>3 đặc điểm của suyễn kiểm soát một phần) |
Triệu chứng ban ngày |
Không có hoặc ≤ 2 lần/tuần |
> 2 lần/tuần |
> 2 lần/tuần |
TC ban đêm/thức giấc về đêm |
Không có |
Có bất kỳ |
Có bất kỳ |
Giới hạn hoạt động |
Không có |
Có bất kỳ |
Có bất kỳ |
Nhu cầu dùng thuốc cắt cơn |
≤ 2 lần/tuần |
> 2 lần/tuần |
> 2 lần/tuần |
• Mức độ kiểm soát suyễn ở trẻ > 5 tuổi: Đánh giá mức độ kiểm soát suyễn hiện tại (trong 4 tuần) và nguy cơ tương lai.
Đặc điểm |
Kiểm soát tốt (Có tất cả các đặc điểm dưới đây) |
Kiểm soát một phần (Có bất kỳ đặc điểm nào trong bất kỳ tuần nào) |
Không kiểm soát (≥ 3 đặc điểm của suyễn kiểm soát một phần) |
TC ban ngày |
Không có hoặc < 2 lần/tuần |
> 2 lần/tuần |
> 2 lần/tuần |
TC ban đêm/ thức giấc |
Không có |
Có bất kỳ |
Có bất kỳ |
Giới hạn hoạt động |
Không có |
Có bất kỳ |
Có bất kỳ |
Nhu cầu dùng thuốc cắt cơn |
≤ 2 lần/tuần |
> 2 lần/tuần |
> 2 lần/tuần |
FEV1 hay PEF |
Bình thường |
< 80% trị số dự đoán hay trị số tốt nhất (nếu biết trước) |
Bí quyết quý hơn vàng để chấm dứt những tháng ngày khổ sở vì bệnh ho, hen suyễn, COPD.
Cách kiểm tra sản phẩm AN XẠ CAN HLI chính hãng, nhanh gọn, chuẩn xác.
|